Số người online: 7
Số người truy cập: 2509642
 
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
Kiểm tra, xác nhận các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG



























QUY TR̀NH
Kiểm tra, xác nhận các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án


Mă hiệu : QT02/BVMT
Ngày hiệu lực : 10/8/2018
Lần ban hành : 01
















Trách nhiệm

Soạn thảo

Kiểm tra

Phê duyệt

Chức vụ


























Chuyên viên

Phó Trưởng pḥng

Chi cục trưởng

 

Chữ kư

 

 

 

 

 

 

 

 

Họ và tên

Trần Lê Ngọc Quyên

Nguyễn Thị Thủy

Trần Nguyên Hiền






TRANG THEO DƠI SỐ LẦN SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

S

TT

Tóm lược nội dung

 cần sửa đổi

Cơ sở pháp lư hoặc căn cứ

về việc sửa đổi

Lần sửa đổi

1.       

 

 

 

2.       

 

 

 

3.       

 

 

 

4.       

 

 

 

5.       

 

 

 

6.       

 

 

 

7.       

 

 

 

8.       

 

 

 

9.       

 

 

 

10.  

 

 

 



MỤC LỤC

1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TR̀NH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU



1. MỤC ĐÍCH
Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), tŕnh tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

2. PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của tài Quy tŕnh này.
- Quyết định 2968/2010/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố mô h́nh khung hệ thống quản lư chất lượng.

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT
- TTHC : Thủ tục hành chính
- GCN : Giấy chứng nhận
- QT : Quy tŕnh
- TT : Thủ tục
- ISO : Hệ thống quản lư chất lượng – TCVN ISO 9001:2015
- Pḥng TĐĐTM : Pḥng Thẩm định, Đánh giá tác động môi trường
- XNHT : Xác nhận hoàn thành
- CN & TC : Cá nhân và tổ chức
- CQ : Cơ quan
- CQHCNN : Cơ quan hành chính nhà nước
- TDQT : Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc
- VP : Văn pḥng
- BP TN&HTKQ : Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả (Bộ phận 1 cửa)
- MHK : Mô h́nh khung




5. NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Quy tŕnh kiểm tra
 Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công tŕnh bảo vệ môi trường (theo mẫu): 01 bản chính.
 Bản quyết định phê duyệt kèm theo bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đă được phê duyệt: 01 bản sao.
 Bản báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án (theo mẫu): 07 bản chính.
*Quy tŕnh xác nhận:
 Văn bản giải tŕnh những nội dung chỉnh sửa theo ư kiến của các thành viên trong Đoàn kiểm tra: 01 bản chính.
 Bản báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đă được chỉnh sửa, bổ sung hoàn chỉnh: 03 bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
b. Thời hạn giải quyết
 Đối với quy tŕnh kiểm tra: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
 Đối với quy tŕnh xác nhận: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ dự án của các đối tượng quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP của Chính Phủ phải lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án và gửi cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường để được kiểm tra, xem xét cấp giấy xác nhận theo quy định tại Khoản 6 Điều 16 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP của Chính Phủ.
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
 Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Chi cục Bảo vệ môi trường
 Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận hoàn thành công tŕnh bảo vệ môi trường hoặc văn bản từ chối nêu rơ lư do.
f. Lệ phí: Không
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
 Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công tŕnh bảo vệ môi trường (Phụ lục 3.1 Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ TNMT).
 Bản báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án (Phụ lục 3.2 Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ TNMT).
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
 Chủ dự án của các đối tượng quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP của Chính Phủ phải lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án và gửi cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường để được kiểm tra, xem xét cấp giấy xác nhận theo quy định tại Khoản 6 Điều 16 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP của Chính Phủ.
 Trường hợp dự án có nhiều phân kỳ đầu tư hoặc có các hạng mục độc lập, chủ dự án được lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành cho từng phân kỳ đầu tư hoặc cho từng hạng mục độc lập của dự án với điều kiện đă hoàn thành các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành cho từng phân kỳ đầu tư hoặc cho từng hạng mục độc lập của dự án.
 Dự án được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 1993 hoặc Luật Bảo vệ môi trường năm 2005 nhưng không thuộc danh mục quy định tại cột 4 Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, chủ dự án được miễn trừ trách nhiệm lập hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án.
i. Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH3 của Quốc hội;
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.




j. Quy tŕnh các bước xử lư công việc:

TT Tŕnh tự các bước công việc* Trách nhiệm Thời gian (ngày)
5.10.1. QUY TR̀NH KIỂM TRA (thời gian thực hiện là 20 ngày làm việc)
1. Tiếp nhận hồ sơ:
 Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu về đủ số lượng và thành phần: nhận hồ sơ, xuất biên nhận, ghi nội dung sổ giao nhận hồ sơ, lập phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc, chuyển hồ sơ đến lănh đạo pḥng TĐĐTM.
 Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ túc hồ sơ.
BPTN&HTKQ 0,5


2. Lănh đạo Pḥng TĐĐTM xem xét nội dung hồ sơ, xin ư kiến lănh đạo chi cục mời chuyên gia và chuyển cho chuyên viên thụ lư hồ sơ
Lănh đạo pḥng TĐĐTM 0,5

3. Chuyên viên thụ lư hồ sơ dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường, lập phiếu tŕnh hồ sơ, tŕnh cho lănh đạo pḥng TĐĐTM rà soát nội dung.
Chuyên viên thụ lư hồ sơ 0,5
4. Lănh đạo pḥng rà soát nội dung dự thảo Quyết định:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, tŕnh lănh đạo Chi cục xem xét (chuyển sang bước 5).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa (chuyển lại bước 3). Lănh đạo pḥng TĐĐTM 0,5
5. Lănh đạo Chi cục xem xét nội dung dự thảo Quyết định:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra tŕnh lănh đạo Sở xem xét (chuyển sang bước 6).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa (chuyển lại bước 3). Lănh đạo Chi cục 1
6. Nhận lại dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra từ lănh đạo Chi cục, chuyên viên thụ lư hồ sơ chuyển đến Văn thư văn pḥng Sở Chuyên viên thụ lư hồ sơ
0,5
7. Văn thư văn pḥng Sở rà soát thể thức văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: tŕnh dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra đến lănh đạo Sở xem xét (chuyển qua bước 8).
Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa (chuyển lại bước 3). Văn thư văn pḥng Sở 0,5
8. Lănh đạo Sở xem xét nội dung Quyết định, các thành viên tham gia Đoàn kiểm tra:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư duyệt Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra (chuyển sang bước 9).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển văn thư VP Sở, chuyển chuyên viên thụ lư hồ sơ chỉnh sửa (chuyển lại bước 3). Lănh đạo sở 3
9. Cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ, chuyển hồ sơ cho Văn thư chi cục. Văn thư VP Sở
0,5
10. Văn thư chi cục chuyển Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cho chuyên viên thụ lư hồ sơ của Pḥng TĐĐTM. Văn thư Chi cục
11. Nhận Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra từ văn thư chi cục, lănh đạo Pḥng TĐĐTM đăng kư lịch kiểm tra với lănh đạo chi cục, hướng dẫn chuyên viên thụ lư hồ sơ dự thảo văn bản thông báo kế hoạch kiểm tra và tŕnh lănh đạo chi cục xem xét, kư nháy và trĩnh lănh đạo Sở kư duyệt; chuyển văn thư Sở cho số, nhân bản, đóng dấu. Lănh đạo Sở; Lănh đạo chi cục;
Lănh đạo pḥng TĐĐTM;
Chuyên viên thụ lư hồ sơ 2
12. Nhận văn bản thông báo kế hoạch kiểm tra từ văn thư chi cục, chuyên viên thụ lư hồ sơ gửi hồ sơ cho các thành viên trong Đoàn kiểm tra, mời đơn vị đo đạc lấy mẫu, chuẩn bị hồ sơ đi kiểm tra Chuyên viên thụ lư hồ sơ 5
13. Kiểm tra thực tế dự án, viết bản nhận xét, lấy mẫu, đo đạc, lập biên bản lấy mẫu, lập biên bản kiểm tra. Lănh đạo Chi cục; lănh đạo Pḥng TĐĐTM; chuyên viên thụ lư hồ sơ 0,5
14. Soạn văn bản thông báo kết quả kiểm tra, phiếu tŕnh hồ sơ và tŕnh lănh đạo Pḥng TĐĐTM rà soát
Chuyên viên thụ lư hồ sơ 0,5
15. Lănh đạo pḥng TĐĐTM rà soát nội dung văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo văn bản thông báo kết quả kiểm tra tŕnh lănh đạo Chi cục xem xét (chuyển sang bước 16).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa (chuyển lại bước 14). Lănh đạo Pḥng TĐĐTM 0,5
16. Lănh đạo Chi cục xem xét nội dung văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo duyệt văn bản thông báo kết quả kiểm tra, tŕnh lănh đạo Sở xem xét (chuyển sang bước 17).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa lại (chuyển lại bước 14).
Lănh đạo Chi cục 1
17. Nhận lại hồ sơ từ lănh đạo Chi cục, chuyên viên thụ lư hồ sơ chuyển đến văn thư văn pḥng Sở.
Chuyên viên thụ lư hồ sơ của pḥng TĐĐTM 0,5

18. Văn thư văn pḥng Sở rà soát thể thức văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: tŕnh dự thảo văn bản thông báo kết quả kiểm tra đến lănh đạo Sở xem xét, kư duyệt (chuyển qua bước 19).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa (chuyển lại bước 14).
Văn thư văn pḥng Sở
19. Lănh đạo Sở xem xét nội dung văn bản thông báo kết quả kiểm tra và hồ sơ đính kèm:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư duyệt văn bản thông báo kết quả kiểm tra (chuyển sang bước 20).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển văn thư VP Sở, chuyển chuyên viên thụ lư hồ sơ chỉnh sửa (chuyển lại bước 14). Lănh đạo Sở 2
20. Cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ, chuyển hồ sơ cho Văn thư chi cục. Văn thư văn pḥng Sở

0,5
21. Văn thư chi cục chuyển hồ sơ cho BPTN&HTKQ và chuyên viên thụ lư hồ sơ của pḥng TĐĐTM. Văn thư Chi cục, chuyên viên thụ lư hồ sơ
22.
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
BPTN&HTKQ
5.10.2. QUY TR̀NH XÁC NHẬN (Thời gian thực hiện là 5 ngày làm việc)
1
Sau khi chủ dự án chỉnh sửa hoàn chỉnh báo cáo theo ư kiến của các thành viên trong Đoàn kiểm tra và kết quả đo đạc môi trường sẽ được nộp lại tại BPTN&HTKQ, chuyên viên tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ:
 Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu về đủ số lượng và thành phần: nhận hồ sơ và kết quả đo đạc môi trường, xuất biên nhận, ghi nội dung sổ giao nhận hồ sơ, lập phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc, chuyển hồ sơ đến lănh đạo Pḥng TĐĐTM.
 Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ túc hồ sơ, hoàn thiện theo yêu cầu.

BPTN&HTKQ 0,5

2 Nhận hồ sơ từ BPTN&HTKQ, lănh đạo pḥng TĐĐTM chuyển cho chuyên viên thụ lư hồ sơ Lănh đạo Pḥng TĐĐTM
3 Chuyên viên thụ lư hồ sơ rà soát nội dung chỉnh sửa báo cáo theo ư kiến của các thành viên trong đoàn kiểm tra; kiểm tra kết quả đo đạc môi trường Chuyên viên thụ lư hồ sơ của pḥng TĐĐTM 1
Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Giấy xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường, lập phiếu tŕnh hồ sơ, tŕnh lănh đạo Pḥng xem xét.
Trường hợp không đạt yêu cầu (nội dung không đạt yêu cầu hoặc kết quả đo đạc môi trường không đạt Quy chuẩn cho phép): soạn thảo văn bản yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa nội dung báo cáo hoặc cải tạo công tŕnh bảo vệ môi trường, tŕnh lănh đạo Pḥng xem xét
4 Lănh đạo Pḥng xem xét nội dung văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo Giấy xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường hoặc dự thảo văn bản yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa nội dung báo cáo hoặc cải tạo công tŕnh bảo vệ môi trường, tŕnh lănh đạo Chi cục xem xét (chuyển sang bước 5).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa lại (chuyển lại bước 3). Lănh đạo Pḥng TĐĐTM 0,5
5 Lănh đạo Chi cục xem xét nội dung văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: kư phiếu tŕnh hồ sơ, kư nháy dự thảo Giấy xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường hoặc dự thảo văn bản yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa nội dung báo cáo hoặc cải tạo công tŕnh bảo vệ môi trường, tŕnh lănh đạo Sở xem xét (chuyển sang bước 6).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa lại (chuyển lại bước 3). Lănh đạo chi cục 1
6 Chuyên viên thụ lư hồ sơ nhận lại hồ sơ từ Lănh đạo Chi cục và chuyển hồ sơ đến Văn thư văn pḥng Sở Chuyên viên thụ lư hồ sơ
0,5
7 Văn thư văn pḥng Sở rà soát thể thức văn bản:
- Nếu đạt yêu cầu: tŕnh lănh đạo Sở xem xét (chuyển sang bước 8).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ để chỉnh sửa lại (chuyển lại bước 3). Văn thư văn pḥng Sở
8 Lănh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Nếu đạt yêu cầu: phê duyệt phiếu tŕnh, kư Giấy xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường hoặc văn bản yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa nội dung báo cáo hoặc cải tạo công tŕnh bảo vệ môi trường (chuyển sang bước 9).
- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển văn thư VP Sở, chuyên viên thụ lư hồ sơ chỉnh sửa (chuyển lại bước 3). Lănh đạo Sở 1
9 Cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ, chuyển hồ sơ cho Văn thư chi cục. Văn thư VP Sở 0,5

10 Văn thư chi cục chuyển hồ sơ cho BPTN&HTKQ trả kết quả và chuyên viên thụ lư hồ sơ của Pḥng TĐĐTM để lưu hồ sơ Văn thư Chi cục, chuyên viên thụ lư hồ sơ
11 Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức BPTN&HTKQ
*Ghi chú:
1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.
2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hơn 2 ngày; hoặc được xử lư bởi 1 người, 1 nhóm người trong cùng 1 pḥng hay đơn vị th́ không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dơi quá tŕnh tương ứng.
3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả th́ không cần thiết sử dụng phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc;
4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

6. BIỂU MẪU
 Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án, sổ giao nhận hồ sơ;
 Mẫu Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc;
 Mẫu Phiếu tŕnh hồ sơ;
 Mẫu Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án;
 Mẫu Biên bản kiểm tra việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án;
 Mẫu bản nhận xét của các thành viên trong Đoàn kiểm tra;
 Mẫu Giấy xác nhận việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án;
 Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính.

7. HỒ SƠ LƯU
TT Tên hồ sơ Nơi lưu Thời gian lưu
1. Biên nhận hồ sơ (bản chính) BPTN&HT/ Pḥng TĐĐTM Lâu dài
2. Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
3. Phiếu tŕnh hồ sơ (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
4. Biên bản kiểm tra việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
5. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
6. Bản nhận xét của các thành viên trong Đoàn kiểm tra (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
7. Kết quả phân tích môi trường (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
8. Văn bản thông báo kết quả kiểm tra (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
9. Văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung nội dung văn bản hoặc yêu cầu cải tạo công tŕnh bảo vệ môi trường (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
10. Giấy xác nhận hoàn thành việc thực hiện các công tŕnh bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài
11. Bộ hồ sơ theo mục 5.a (bản chính) Pḥng TĐĐTM Lâu dài

Download   |   [Trở về trang trước]  [Danh mục chính]
Nội dung khác
TIN NỔI BẬT
Hưởng ứng Ngày Đất ngập nước Thế giới năm 2021
PHÁT ĐỘNG CUỘC THI ONLINE “Ư TƯỞNG XANH V̀ THÀNH PHỐ AN LÀNH”
GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG TP.HCM
DÀNH CHO QUẢNG CÁO
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH
CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH
HOCHIMINH CITY ENVIRONMENTAL PROTECTION AGENCY (HEPA)
Địa chỉ: 227 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (+84.8) 38279669                            Fax: (+84.8) 38224551
Email: ccbvmt.stnmt@tphcm.gov.vn                          Website: www.hepa.gov.vn
Copyright © 2005 by HEPA. Thiết kế web bởi Trang Web Vàng.