Số người online: 1
Số người truy cập: 2509752
 
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC
Cấp Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


QUY TR̀NH

Cấp Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Mă hiệu : QT05/CCBVMT

Ngày hiệu lực : 01/06/2017

Lần ban hành : 01

Soạn thảo

Kiểm tra

Phê duyệt

Chức vụ

Trưởng phòng

Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường

Ban Giám đốc Sở

Chữ kư

Họ và tên

Trần Ngọc Thành

Trần Nguyên Hiền

TRANG THEO DƠI SỐ LẦN SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

STT

Tóm lược nội dung

cần sửa đổi

Cơ sở pháp lư hoặc căn cứ về việc sửa đổi

Lần sửa đổi

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

MỤC LỤC

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TR̀NH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ LƯU TRỮ

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), tŕnh tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của Quy tŕnh này.

- Quyết định 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 03 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lư chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT

- UBND : Ủy ban nhân dân

- GXN : Giấy xác nhận

- QT : Quy tŕnh

- TT : Thủ tục

- TTHC : Thủ tục hành chính

- ISO : Hệ thống quản lư chất lượng – TCVN ISO 9001:2008

- PKSON : Pḥng Kiểm soát ô nhiễm

- HS : Hồ sơ

- CN & TC : Cá nhân và tổ chức

- CQ : Cơ quan

- CQHCNN : Cơ quan hành chính nhà nước

- TDQT : Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc

- Đề án 30 : Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định số 30/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- VB : Văn bản

- CV : Công văn

- TTr : Tờ tŕnh

- QĐ : Quyết định

- MHK : Mô h́nh khung

5. NỘI DUNG


5.1. Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Một (01) văn bản đăng kư đề án đơn giản của chủ cơ sở (theo mẫu phụ lục 13 của Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản);

+ Ba (03) bản đề án đơn giản (B́a, phụ b́a, nội dung và cấu trúc của đề án đơn giản theo mẫu phụ lục 14a của Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản). Trường hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi bổ sung số lượng bản đề án đơn giản theo yêu cầu.

* Số lượng bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ

5.2. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

5.3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cơ sở đă đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường nhưng không có bản cam kết bảo vệ môi trường (theo Phụ lục 1b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản) và thuộc thẩm quyền xác nhận đăng kư đề án đơn giản của Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Cơ sở nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên;

b) Cơ sở nằm trên vùng biển có chất thải đưa vào địa bàn tỉnh xử lư;

c) Cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng thuộc thẩm quyền xác nhận đăng kư kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (Phụ lục 5.1 ban hành theo Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)

5.4. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh (theo Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 01/03/2017 của y ban nhân dân thành phố về Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lư của Sở Tài nguyên và Môi trường được chuẩn hóa tại TPHCM)

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở, ngành quản lư chuyên ngành.

5.5. Kết quả thủ tục hành chính: Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản.

5.6. Lệ phí (nếu có): chưa có hướng dẫn

5.7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Mẫu văn bản đề nghị xác nhận đăng ký đề án đơn giản của chủ cơ sở (đính kèm);

+ Mẫu b́a, phụ b́a, cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản đối với cơ sở đăng kư tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đính kèm).

5.8. Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

* Luật Bảo vệ môi trường 55/2014/QH13 của Quốc hội nước Cộng ḥa xă hội chủ nghĩa Việt Nam;

* Nghị định 18/2015/NĐ-CP, ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

* Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản.

* Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

* Thông tư 46/2016/TT-BTNMT ngày 27/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Quy định về bảo quản hồ sơ tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

5.10. Quy tŕnh các bước xử lư công việc:

TT

Tŕnh tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Tiếp nhận đầy đủ số lượng và thành phần hồ sơ, kiểm/thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Đạt yêu cầu, tiến hành xử lư/giải quyết: nhập hồ sơ vào phần mềm, xuất giấy biên nhận, ghi nội dung vào sổ giao nhận hồ sơ, lập phiếu luân chuyển hồ sơ, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Chi cục.

- Không đạt yêu cầu, hướng dẫn chỉnh sửa tại chỗ, đề nghị tổ chức chỉnh sửa theo đúng nội dung quy định.

Chuyên viên P.KSON

0,5 ngày

2.

Xem xét và phân công hồ sơ cho lănh đạo pḥng

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

3.

Nhận hồ sơ từ lãnh đạo Chi cục và phân công, chuyển hồ sơ cho các chuyên viên thụ lư.

Lănh đạo pḥng

0,5 ngày

4.

Dự thảo văn bản thông báo thời gian thẩm định, khảo sát thực tế, chuyển văn bản đến lãnh đạo phòng ký nháy

Chuyên viên thụ lý hồ sơ P.KSON

0,5 ngày

5.

Lãnh đạo phòng ký nháy

Lănh đạo pḥng

0,5 ngày

6.

Trình văn bản đến lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Chi cục

7.

Nhận lại văn bản từ lãnh đạo Chi cục và chuyển văn bản đến Văn thư Chi cục.

Chuyên viên thụ lý hồ sơ P.KSON

0,5 ngày

8.

Cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ, chuyển văn bản cho P.KSON lưu và phát hành.

Văn thư Chi cục

9.

Tổ chức khảo sát thực tế dự án, lập biên bản thẩm định, lấy ý kiến thành viên trong đoàn kiểm tra, tiến hành lấy mẫu phân tích (nếu có):

a) Trường hợp đạt yêu cầu th́ tiến hành dự thảo tờ tŕnh, dự thảo giấy xác nhận; tŕnh cho lănh đạo phòng xem xét trước khi trình lãnh đạo Chi cục (chuyển sang bước 10).

b) Trường hợp không đạt yêu cầu th́ dự thảo văn bản trả lời, tŕnh cho lănh đạo phòng xem xét, ký nháy trước khi trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt, để tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy nhận lại hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh theo yêu cầu trong văn bản (chuyển sang bước 15b).

Chuyên viên P.KSON; Thành viên trong đoàn; Đơn vị phân tích mẫu (nếu có)

3 ngày (không bao gồm thời gian chở kết quả phân tích mẫu)

10.

Lănh đạo phòng xem xét hồ sơ:

- Nếu đạt yêu cầu: trình lãnh đạo Chi cục (chuyển sang bước 11).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ (chuyển lại bước 9).

Lănh đạo pḥng

0,5 ngày

11.

Lănh đạo Chi cục xem xét hồ sơ:

- Nếu đạt yêu cầu: kư tờ tŕnh, kư nháy dự thảo giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (chuyển sang bước 12).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại lãnh đạo phòng (chuyển lại bước 10).

Lănh đạo Chi cục

1 ngày

12.

Nhận lại hồ sơ từ lănh đạo Chi cục và chuyển hồ sơ đến Văn thư Sở.

Chuyên viên thụ lý hồ sơ P.KSON

0,5 ngày

13.

Xem xét thể thức hồ sơ:

- Nếu đạt yêu cầu: Tŕnh hồ sơ đến lănh đạo sở (chuyển sang bước 14).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển lại chuyên viên P.KSON (chuyển lại bước 9).

Văn thư Sở

0,5 ngày

14.

Kư phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính:

- Nếu đạt yêu cầu: phê duyệt tờ tŕnh, kư giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (chuyển sang bước 15a).

- Nếu không đạt yêu cầu: chuyển Văn thư Sở để chuyển lại chuyên viên thụ lư hồ sơ chỉnh sửa (chuyển lại bước 9).

Lănh đạo sở

1 ngày

15.

a) Cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ, chuyển 1 bộ hồ sơ cho PKSON lưu, 1 bộ chuyển cho Văn thư Chi cục.

Văn thư Sở

0,5 ngày

b) Trường hợp hoàn trả hồ sơ th́ cho số, nhân bản, đóng dấu, vào sổ; chuyển hồ sơ theo đề nghị tại mục nơi nhận văn bản.

Văn thư Chi cục

16.

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ, lưu.

Chuyên viên thụ lý hồ sơ P.KSON

*Ghi chú:

1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.

2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hon 2 ngày; hoặc duợc xử lư bởi 1 nguời, 1 nhóm nguời trong cùng 1 pḥng hay don vị th́ không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dơi quá tŕnh tuong ứng.

3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả th́ không cần thiết sử dụng phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc.

4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

5. Thời gian phân tích kết quả mẫu : 07 – 10 ngày

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn;

- Mẫu Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc;

- Xem mục 5 ở trên.

7. BIỂU MẪU ĐÍNH KÈM

Phiếu theo dơi quá tŕnh xử lư công việc/ Phiếu luân chuyển hồ sơ

Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ

Mẫu văn bản đề nghị xác nhận đăng ký đề án đơn giản của chủ cơ sở

Mẫu b́a, phụ b́a, cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Mẫu xác nhận đă cấp giấy xác nhận đăng kư đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Mẫu Phiếu trình cấp giấy xác nhận đăng kư đề án bảo vệ môi trường đơn giản

8. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1.

Đề án bảo vệ môi trường đơn giản (báo cáo đề án và quyết định phê duyệt)

PKSON

Thời hạn lưu giữ đến khi doanh nghiệp giải thể, phá sản

2.

Hồ sơ, tài liệu thẩm định đề án bảo vệ môi trường và các hồ sơ liên quan đến đề án bảo vệ môi trường ngoài báo cáo đề án và quyết định phê duyệt

PKSON

05 năm kể từ khi phê duyệt

:

Download   |   [Trở về trang trước]  [Danh mục chính]
Nội dung khác
TIN NỔI BẬT
Hưởng ứng Ngày Đất ngập nước Thế giới năm 2021
PHÁT ĐỘNG CUỘC THI ONLINE “Ư TƯỞNG XANH V̀ THÀNH PHỐ AN LÀNH”
GIẢI THƯỞNG MÔI TRƯỜNG TP.HCM
DÀNH CHO QUẢNG CÁO
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH
CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH
HOCHIMINH CITY ENVIRONMENTAL PROTECTION AGENCY (HEPA)
Địa chỉ: 227 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (+84.8) 38279669                            Fax: (+84.8) 38224551
Email: ccbvmt.stnmt@tphcm.gov.vn                          Website: www.hepa.gov.vn
Copyright © 2005 by HEPA. Thiết kế web bởi Trang Web Vàng.